集电弓 (jídiàngōng) nghĩa là Bộ thu điện kiểu bướm (giao thông).
集电弓 đọc thế nào?
集电弓 đọc là jídiàngōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 集电弓 là gì?
Âm Hán Việt của 集电弓 là "tập điện cung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.