TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集电杆

jídiàngǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集電桿

Âm Hán Việt TẬP ĐIỆN CAN

集电杆 nghĩa là Cột thu điện của xe điện.

Nghĩa của 集电杆

jídiàngǎn

TẬP ĐIỆN CANphồn thể 集電桿
  1. Cột thu điện của xe điện

Câu hỏi thường gặp

集电杆 nghĩa là gì?

集电杆 (jídiàngǎn) nghĩa là Cột thu điện của xe điện.

集电杆 đọc thế nào?

集电杆 đọc là jídiàngǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 集电杆 là gì?

Âm Hán Việt của 集电杆 là "tập điện can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.