TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集管

jíguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP QUẢN

集管 nghĩa là ống góp.

Nghĩa của 集管

jíguǎn

TẬP QUẢN
  1. Ống góp (của hệ thống ống dẫn)

Câu hỏi thường gặp

集管 nghĩa là gì?

集管 (jíguǎn) nghĩa là ống góp.

集管 đọc thế nào?

集管 đọc là jíguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 集管 là gì?

Âm Hán Việt của 集管 là "tập quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.