TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集运

jíyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集運

Âm Hán Việt TẬP VẬN

集运 nghĩa là vận chuyển hợp tác, vận tải tập trung.

Nghĩa của 集运

jíyùn

TẬP VẬNDanh từphồn thể 集運
  1. Vận chuyển hợp tác
  2. Vận tải tập trung

Câu hỏi thường gặp

集运 nghĩa là gì?

集运 (jíyùn) nghĩa là vận chuyển hợp tác, vận tải tập trung.

集运 đọc thế nào?

集运 đọc là jíyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 集运 là gì?

Âm Hán Việt của 集运 là "tập vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.