TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集部

jíbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP BỘ

集部 nghĩa là Văn bản không chính thống.

Nghĩa của 集部

jíbù

TẬP BỘ
  1. Văn bản không chính thống
  2. Tác phẩm văn học Trung Quốc không được bao gồm trong kinh điển chính thức
  3. Ngoại thư

Câu hỏi thường gặp

集部 nghĩa là gì?

集部 (jíbù) nghĩa là Văn bản không chính thống.

集部 đọc thế nào?

集部 đọc là jíbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 集部 là gì?

Âm Hán Việt của 集部 là "tập bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.