TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集邮簿

jíyóubù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集郵簿

Âm Hán Việt TẬP BƯU BỘ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 册 (cè), 部 (bù)

集邮簿 nghĩa là album tem.

Nghĩa của 集邮簿

jíyóubù

TẬP BƯU BỘphồn thể 集郵簿
  1. Album tem

Câu hỏi thường gặp

集邮簿 nghĩa là gì?

集邮簿 (jíyóubù) nghĩa là album tem.

集邮簿 đọc thế nào?

集邮簿 đọc là jíyóubù (pinyin).

Âm Hán Việt của 集邮簿 là gì?

Âm Hán Việt của 集邮簿 là "tập bưu bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.