TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集锦

jíjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集錦

Âm Hán Việt TẬP CẨM

集锦 nghĩa là Bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.).

Nghĩa của 集锦

jíjǐn

TẬP CẨMDanh từphồn thể 集錦
  1. Bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

集锦 nghĩa là gì?

集锦 (jíjǐn) nghĩa là Bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.).

集锦 đọc thế nào?

集锦 đọc là jíjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 集锦 là gì?

Âm Hán Việt của 集锦 là "tập cẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.