集锦 nghĩa là Bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.).
Nghĩa của 集锦
jíjǐn
TẬP CẨMDanh từphồn thể 集錦
Bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
集锦 nghĩa là gì?
集锦 (jíjǐn) nghĩa là Bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.).
集锦 đọc thế nào?
集锦 đọc là jíjǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 集锦 là gì?
Âm Hán Việt của 集锦 là "tập cẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.