TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集采

jícǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集採

Âm Hán Việt TẬP THÁI

集采 nghĩa là mua sắm tập trung.

Nghĩa của 集采

jícǎi

TẬP THÁIDanh từphồn thể 集採
  1. Mua sắm tập trung (viết tắt của 集中采购 (jízhōngcǎigòu))

Câu hỏi thường gặp

集采 nghĩa là gì?

集采 (jícǎi) nghĩa là mua sắm tập trung.

集采 đọc thế nào?

集采 đọc là jícǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 集采 là gì?

Âm Hán Việt của 集采 là "tập thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.