集韵 nghĩa là Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11.
Nghĩa của 集韵
Jíyùn
TẬP VẬNTên riêngphồn thể 集韻tên riêng
Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11
Câu hỏi thường gặp
集韵 nghĩa là gì?
集韵 (jíyùn) nghĩa là Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11.
集韵 đọc thế nào?
集韵 đọc là Jíyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 集韵 là gì?
Âm Hán Việt của 集韵 là "tập vận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.