雇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 僱
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cố
雇 nghĩa là thuê, mướn.
Nghĩa của 雇
gù
CỐ- Thuê
- Mướn
gù
CỐphồn thể 僱- Biến thể của 雇 (gù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 雇
Câu hỏi thường gặp
雇 nghĩa là gì?
雇 (gù) nghĩa là thuê, mướn.
雇 đọc thế nào?
雇 đọc là gù (pinyin).
Âm Hán Việt của 雇 là gì?
Âm Hán Việt của 雇 là "cố".