集餐
giọng máy của trình duyệt
集餐 nghĩa là Ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐 (fēncān)).
Nghĩa của 集餐
jícān
TẬP XAN- Ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐 (fēncān))
Câu hỏi thường gặp
集餐 nghĩa là gì?
集餐 (jícān) nghĩa là Ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐 (fēncān)).
集餐 đọc thế nào?
集餐 đọc là jícān (pinyin).
Âm Hán Việt của 集餐 là gì?
Âm Hán Việt của 集餐 là "tập xan".