TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集餐

jícān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP XAN

集餐 nghĩa là Ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐 (fēncān)).

Nghĩa của 集餐

jícān

TẬP XAN
  1. Ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐 (fēncān))

Câu hỏi thường gặp

集餐 nghĩa là gì?

集餐 (jícān) nghĩa là Ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐 (fēncān)).

集餐 đọc thế nào?

集餐 đọc là jícān (pinyin).

Âm Hán Việt của 集餐 là gì?

Âm Hán Việt của 集餐 là "tập xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.