TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雍容

yōngróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UNG DUNG

雍容 nghĩa là tự nhiên, duyên dáng.

Nghĩa của 雍容

yōngróng

UNG DUNGTính từ
  1. Tự nhiên
  2. Duyên dáng
  3. Và điềm tĩnh

Từ ghép có 雍容

Câu hỏi thường gặp

雍容 nghĩa là gì?

雍容 (yōngróng) nghĩa là tự nhiên, duyên dáng.

雍容 đọc thế nào?

雍容 đọc là yōngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雍容 là gì?

Âm Hán Việt của 雍容 là "ung dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.