TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雍容大度

yōngróngdàdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UNG DUNG ĐẠI ĐỘ

雍容大度 nghĩa là hào phóng.

Nghĩa của 雍容大度

yōngróngdàdù

UNG DUNG ĐẠI ĐỘ
  1. Hào phóng

Câu hỏi thường gặp

雍容大度 nghĩa là gì?

雍容大度 (yōngróngdàdù) nghĩa là hào phóng.

雍容大度 đọc thế nào?

雍容大度 đọc là yōngróngdàdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 雍容大度 là gì?

Âm Hán Việt của 雍容大度 là "ung dung đại độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.