TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雍

yōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雝

Âm Hán Việt UNG
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ung, úng, ủng

雍 nghĩa là hòa hợp.

Nghĩa của 雍

yōng

UNG
  1. Hòa hợp

yōng

UNGphồn thể 雝
  1. Biến thể cũ của 雍 (yōng)

Yōng

UNGtên riêng
  1. họ Họ Yōng

Từ ghép có 雍

Câu hỏi thường gặp

雍 nghĩa là gì?

雍 (yōng, yōng) nghĩa là hòa hợp.

雍 đọc thế nào?

雍 đọc là yōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雍 là gì?

Âm Hán Việt của 雍 là "ung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.