TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雏

chú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雛

Âm Hán Việt SỒ
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰刍隹 Mọi âm Hán Việt của chữ: sồ, trâu

雏 nghĩa là gà con, chim non.

Nghĩa của 雏

chú

SỒphồn thể 雛
  1. hình thức kết hợp Gà con; chim non
  2. Đứa bé đi chập chững
  3. Trẻ tuổi; nhỏ

Từ ghép có 雏

Thành ngữ có 雏

Câu hỏi thường gặp

雏 nghĩa là gì?

雏 (chú) nghĩa là gà con, chim non.

雏 đọc thế nào?

雏 đọc là chú (pinyin).

Âm Hán Việt của 雏 là gì?

Âm Hán Việt của 雏 là "sồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.