TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雍重

yōngzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UNG TRỌNG

雍重 nghĩa là cồng kềnh.

Nghĩa của 雍重

yōngzhòng

UNG TRỌNG
  1. Cồng kềnh

Câu hỏi thường gặp

雍重 nghĩa là gì?

雍重 (yōngzhòng) nghĩa là cồng kềnh.

雍重 đọc thế nào?

雍重 đọc là yōngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雍重 là gì?

Âm Hán Việt của 雍重 là "ung trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.