TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雍阏

yōng'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雍閼

雍阏 nghĩa là chặn.

Nghĩa của 雍阏

yōng'è

phồn thể 雍閼
  1. Chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó

Câu hỏi thường gặp

雍阏 nghĩa là gì?

雍阏 (yōng'è) nghĩa là chặn.

雍阏 đọc thế nào?

雍阏 đọc là yōng'è (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.