TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雍雍

yōngyōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UNG UNG

雍雍 nghĩa là hài hòa, bình yên.

Nghĩa của 雍雍

yōngyōng

UNG UNG
  1. Hài hòa
  2. Bình yên

Câu hỏi thường gặp

雍雍 nghĩa là gì?

雍雍 (yōngyōng) nghĩa là hài hòa, bình yên.

雍雍 đọc thế nào?

雍雍 đọc là yōngyōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雍雍 là gì?

Âm Hán Việt của 雍雍 là "ung ung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.