TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕刻

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
diāokè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU KHẮC

雕刻 nghĩa là khắc, chạm khắc.

Nghĩa của 雕刻

diāokè

ĐIÊU KHẮCĐộng từ, Danh từ
  1. Khắc
  2. Chạm khắc
  3. Điêu khắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雕刻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 雕刻

Câu ví dụ với 雕刻

  • 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

雕刻 nghĩa là gì?

雕刻 (diāokè) nghĩa là khắc, chạm khắc.

雕刻 đọc thế nào?

雕刻 đọc là diāokè (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕刻 là gì?

Âm Hán Việt của 雕刻 là "điêu khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.