雕刻
giọng máy của trình duyệt
雕刻 nghĩa là khắc, chạm khắc.
Nghĩa của 雕刻
diāokè
ĐIÊU KHẮCĐộng từ, Danh từ- Khắc
- Chạm khắc
- Điêu khắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雕刻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 雕刻
Câu ví dụ với 雕刻
- 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
雕刻 nghĩa là gì?
雕刻 (diāokè) nghĩa là khắc, chạm khắc.
雕刻 đọc thế nào?
雕刻 đọc là diāokè (pinyin).
Âm Hán Việt của 雕刻 là gì?
Âm Hán Việt của 雕刻 là "điêu khắc".