TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕刻品

diāokèpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU KHẮC PHẨM

雕刻品 nghĩa là tác phẩm điêu khắc.

Nghĩa của 雕刻品

diāokèpǐn

ĐIÊU KHẮC PHẨM
  1. Tác phẩm điêu khắc

Câu hỏi thường gặp

雕刻品 nghĩa là gì?

雕刻品 (diāokèpǐn) nghĩa là tác phẩm điêu khắc.

雕刻品 đọc thế nào?

雕刻品 đọc là diāokèpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕刻品 là gì?

Âm Hán Việt của 雕刻品 là "điêu khắc phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.