TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕刻家

diāokèjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU KHẮC GIA

雕刻家 nghĩa là nhà điêu khắc.

Nghĩa của 雕刻家

diāokèjiā

ĐIÊU KHẮC GIADanh từ
  1. Nhà điêu khắc

Câu hỏi thường gặp

雕刻家 nghĩa là gì?

雕刻家 (diāokèjiā) nghĩa là nhà điêu khắc.

雕刻家 đọc thế nào?

雕刻家 đọc là diāokèjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕刻家 là gì?

Âm Hán Việt của 雕刻家 là "điêu khắc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.