雕塑
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 尊 (zūn)
雕塑 nghĩa là bức tượng, tượng phật.
Nghĩa của 雕塑
diāosù
ĐIÊU TỐĐộng từ, Danh từ- Bức tượng
- Tượng Phật
- Tác phẩm điêu khắc
- Điêu khắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雕塑
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
雕塑 nghĩa là gì?
雕塑 (diāosù) nghĩa là bức tượng, tượng phật.
雕塑 đọc thế nào?
雕塑 đọc là diāosù (pinyin).
Âm Hán Việt của 雕塑 là gì?
Âm Hán Việt của 雕塑 là "điêu tố".