TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕塑

diāosù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU TỐ
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 尊 (zūn)

雕塑 nghĩa là bức tượng, tượng phật.

Nghĩa của 雕塑

diāosù

ĐIÊU TỐĐộng từ, Danh từ
  1. Bức tượng
  2. Tượng Phật
  3. Tác phẩm điêu khắc
  4. Điêu khắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雕塑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雕塑 nghĩa là gì?

雕塑 (diāosù) nghĩa là bức tượng, tượng phật.

雕塑 đọc thế nào?

雕塑 đọc là diāosù (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕塑 là gì?

Âm Hán Việt của 雕塑 là "điêu tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.