TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕虫篆刻

diāochóngzhuànkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雕蟲篆刻

Âm Hán Việt ĐIÊU TRÙNG TRIỆN KHẮC

雕虫篆刻 nghĩa là Việc văn chương không quan trọng.

Nghĩa của 雕虫篆刻

diāochóngzhuànkè

ĐIÊU TRÙNG TRIỆN KHẮCphồn thể 雕蟲篆刻
  1. Việc văn chương không quan trọng
  2. Kỹ năng nhỏ

Câu hỏi thường gặp

雕虫篆刻 nghĩa là gì?

雕虫篆刻 (diāochóngzhuànkè) nghĩa là Việc văn chương không quan trọng.

雕虫篆刻 đọc thế nào?

雕虫篆刻 đọc là diāochóngzhuànkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕虫篆刻 là gì?

Âm Hán Việt của 雕虫篆刻 là "điêu trùng triện khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.