TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕饰

diāoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雕飾

Âm Hán Việt ĐIÊU SỨC

雕饰 nghĩa là chạm khắc, trang trí.

Nghĩa của 雕饰

diāoshì

ĐIÊU SỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 雕飾
  1. Chạm khắc
  2. Trang trí
  3. Được chạm khắc
  4. Được trang trí

Câu hỏi thường gặp

雕饰 nghĩa là gì?

雕饰 (diāoshì) nghĩa là chạm khắc, trang trí.

雕饰 đọc thế nào?

雕饰 đọc là diāoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕饰 là gì?

Âm Hán Việt của 雕饰 là "điêu sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.