TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕阑

diāolán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雕闌

雕阑 nghĩa là lan can chạm khắc.

Nghĩa của 雕阑

diāolán

phồn thể 雕闌
  1. Lan can chạm khắc

Câu hỏi thường gặp

雕阑 nghĩa là gì?

雕阑 (diāolán) nghĩa là lan can chạm khắc.

雕阑 đọc thế nào?

雕阑 đọc là diāolán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.