Bộ thủ: 隹 · bộ số 172Số nét: 18Cấu tạo: ⿴雔讠,⿰隹谁Mọi âm Hán Việt của chữ: thù
雠 nghĩa là đối chiếu, hiệu đính.
Nghĩa của 雠
chóu
THÙphồn thể 讎
Đối chiếu
Hiệu đính
Câu hỏi thường gặp
雠 nghĩa là gì?
雠 (chóu) nghĩa là đối chiếu, hiệu đính.
雠 đọc thế nào?
雠 đọc là chóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 雠 là gì?
Âm Hán Việt của 雠 là "thù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.