Bộ thủ: 隹 · bộ số 172Số nét: 18Cấu tạo: ⿱艹𨾴(GJK),⿱卝𨾴(HT)
雚 nghĩa là cò, diệc.
Nghĩa của 雚
guàn
cổ Cò
Diệc
huán
Biến thể của 萑 (huán)
Câu hỏi thường gặp
雚 nghĩa là gì?
雚 (guàn, huán) nghĩa là cò, diệc.
雚 đọc thế nào?
雚 đọc là guàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.