零号 nghĩa là Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính).
Nghĩa của 零号
línghào
LINH HIỆUphồn thể 零號
tiếng lóng Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
Câu hỏi thường gặp
零号 nghĩa là gì?
零号 (línghào) nghĩa là Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính).
零号 đọc thế nào?
零号 đọc là línghào (pinyin).
Âm Hán Việt của 零号 là gì?
Âm Hán Việt của 零号 là "linh hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.