TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零号

línghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零號

Âm Hán Việt LINH HIỆU

零号 nghĩa là Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính).

Nghĩa của 零号

línghào

LINH HIỆUphồn thể 零號
  1. tiếng lóng Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)

Câu hỏi thường gặp

零号 nghĩa là gì?

零号 (línghào) nghĩa là Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính).

零号 đọc thế nào?

零号 đọc là línghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 零号 là gì?

Âm Hán Việt của 零号 là "linh hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.