TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零售

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
língshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH THỤ

零售 nghĩa là bán lẻ.

Nghĩa của 零售

língshòu

LINH THỤĐộng từ
  1. Bán lẻ
  2. Bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零售

Trái nghĩa

Từ ghép có 零售

Câu hỏi thường gặp

零售 nghĩa là gì?

零售 (língshòu) nghĩa là bán lẻ.

零售 đọc thế nào?

零售 đọc là língshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 零售 là gì?

Âm Hán Việt của 零售 là "linh thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.