零售
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
零售 nghĩa là bán lẻ.
Nghĩa của 零售
língshòu
LINH THỤĐộng từ- Bán lẻ
- Bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零售
Trái nghĩa
Từ ghép có 零售
Câu hỏi thường gặp
零售 nghĩa là gì?
零售 (língshòu) nghĩa là bán lẻ.
零售 đọc thế nào?
零售 đọc là língshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 零售 là gì?
Âm Hán Việt của 零售 là "linh thụ".