TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零号病人

línghàobìngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零號病人

Âm Hán Việt LINH HIỆU BỆNH NHÂN

零号病人 nghĩa là bệnh nhân số không.

Nghĩa của 零号病人

línghàobìngrén

LINH HIỆU BỆNH NHÂNDanh từphồn thể 零號病人
  1. dịch tễ học Bệnh nhân số không

Câu hỏi thường gặp

零号病人 nghĩa là gì?

零号病人 (línghàobìngrén) nghĩa là bệnh nhân số không.

零号病人 đọc thế nào?

零号病人 đọc là línghàobìngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 零号病人 là gì?

Âm Hán Việt của 零号病人 là "linh hiệu bệnh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.