TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零工经济

línggōngjīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零工經濟

Âm Hán Việt LINH CÔNG KINH TẾ

零工经济 nghĩa là nền kinh tế gig.

Nghĩa của 零工经济

línggōngjīngjì

LINH CÔNG KINH TẾDanh từphồn thể 零工經濟
  1. Nền kinh tế gig

Câu hỏi thường gặp

零工经济 nghĩa là gì?

零工经济 (línggōngjīngjì) nghĩa là nền kinh tế gig.

零工经济 đọc thế nào?

零工经济 đọc là línggōngjīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 零工经济 là gì?

Âm Hán Việt của 零工经济 là "linh công kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.