TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零点

língdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零點

Âm Hán Việt LINH ĐIỂM

零点 nghĩa là nửa đêm.

Nghĩa của 零点

língdiǎn

LINH ĐIỂMDanh từphồn thể 零點
  1. Nửa đêm
  2. Gọi món theo thực đơn
  3. toán Điểm không của hàm số

Câu hỏi thường gặp

零点 nghĩa là gì?

零点 (língdiǎn) nghĩa là nửa đêm.

零点 đọc thế nào?

零点 đọc là língdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 零点 là gì?

Âm Hán Việt của 零点 là "linh điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.