TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零用

língyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH DỤNG

零用 nghĩa là chi phí lặt vặt, tiền lặt vặt.

Nghĩa của 零用

língyòng

LINH DỤNGĐộng từ, Danh từ
  1. Chi phí lặt vặt
  2. Tiền lặt vặt
  3. Tiền tiêu vặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零用

Đồng nghĩa

Từ ghép có 零用

Câu hỏi thường gặp

零用 nghĩa là gì?

零用 (língyòng) nghĩa là chi phí lặt vặt, tiền lặt vặt.

零用 đọc thế nào?

零用 đọc là língyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 零用 là gì?

Âm Hán Việt của 零用 là "linh dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.