TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零点能

língdiǎnnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零點能

Âm Hán Việt LINH ĐIỂM NĂNG

零点能 nghĩa là năng lượng điểm không.

Nghĩa của 零点能

língdiǎnnéng

LINH ĐIỂM NĂNGDanh từphồn thể 零點能
  1. Năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

Câu hỏi thường gặp

零点能 nghĩa là gì?

零点能 (língdiǎnnéng) nghĩa là năng lượng điểm không.

零点能 đọc thế nào?

零点能 đọc là língdiǎnnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 零点能 là gì?

Âm Hán Việt của 零点能 là "linh điểm năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.