TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零等待状态

língděngdàizhuàngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零等待狀態

Âm Hán Việt LINH ĐẲNG ĐÃI TRẠNG THÁI

零等待状态 nghĩa là trạng thái không chờ.

Nghĩa của 零等待状态

língděngdàizhuàngtài

LINH ĐẲNG ĐÃI TRẠNG THÁIphồn thể 零等待狀態
  1. Trạng thái không chờ (tin học)

Câu hỏi thường gặp

零等待状态 nghĩa là gì?

零等待状态 (língděngdàizhuàngtài) nghĩa là trạng thái không chờ.

零等待状态 đọc thế nào?

零等待状态 đọc là língděngdàizhuàngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 零等待状态 là gì?

Âm Hán Việt của 零等待状态 là "linh đẳng đãi trạng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.