零钱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 零錢
零钱 nghĩa là tiền thối, lẻ tiền.
Nghĩa của 零钱
língqián
LINH TIỀNDanh từphồn thể 零錢- Tiền thối
- Lẻ tiền
- Tiền tiêu vặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零钱
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 零钱
- 你有零钱换一元美金吗? Nǐ yǒu língqián huàn yīyuán Měijīn ma?Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873208
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
零钱 nghĩa là gì?
零钱 (língqián) nghĩa là tiền thối, lẻ tiền.
零钱 đọc thế nào?
零钱 đọc là língqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 零钱 là gì?
Âm Hán Việt của 零钱 là "linh tiền".