TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零钱

língqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零錢

Âm Hán Việt LINH TIỀN

零钱 nghĩa là tiền thối, lẻ tiền.

Nghĩa của 零钱

língqián

LINH TIỀNDanh từphồn thể 零錢
  1. Tiền thối
  2. Lẻ tiền
  3. Tiền tiêu vặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零钱

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 零钱

  • 你有零钱换一元美金吗? Nǐ yǒu língqián huàn yīyuán Měijīn ma?Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

零钱 nghĩa là gì?

零钱 (língqián) nghĩa là tiền thối, lẻ tiền.

零钱 đọc thế nào?

零钱 đọc là língqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 零钱 là gì?

Âm Hán Việt của 零钱 là "linh tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.