TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷人

léirén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI NHÂN

雷人 nghĩa là sốc, kinh khủng.

Nghĩa của 雷人

léirén

LÔI NHÂNĐộng từ
  1. tiếng lóng Internet Sốc
  2. Kinh khủng
  3. Đáng sợ
  4. Tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

雷人 nghĩa là gì?

雷人 (léirén) nghĩa là sốc, kinh khủng.

雷人 đọc thế nào?

雷人 đọc là léirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷人 là gì?

Âm Hán Việt của 雷人 là "lôi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.