TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷克萨斯

Léikèsàsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雷克薩斯

Âm Hán Việt LÔI KHẮC TÁT TƯ

雷克萨斯 nghĩa là Lexus.

Nghĩa của 雷克萨斯

Léikèsàsī

LÔI KHẮC TÁT TƯphồn thể 雷克薩斯tên riêng
  1. Lexus
  2. Xem thêm 凌志 (Língzhì)

Câu hỏi thường gặp

雷克萨斯 nghĩa là gì?

雷克萨斯 (léikèsàsī) nghĩa là Lexus.

雷克萨斯 đọc thế nào?

雷克萨斯 đọc là Léikèsàsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷克萨斯 là gì?

Âm Hán Việt của 雷克萨斯 là "lôi khắc tát tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.