TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷克雅维克

Léikèyǎwéikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雷克雅維克

Âm Hán Việt LÔI KHẮC NHÃ DUY KHẮC

雷克雅维克 nghĩa là thủ đô của iceland.

Nghĩa của 雷克雅维克

Léikèyǎwéikè

LÔI KHẮC NHÃ DUY KHẮCTên riêngphồn thể 雷克雅維克tên riêng
  1. Đài Loan Reykjavik, thủ đô của Iceland

Câu hỏi thường gặp

雷克雅维克 nghĩa là gì?

雷克雅维克 (léikèyǎwéikè) nghĩa là thủ đô của iceland.

雷克雅维克 đọc thế nào?

雷克雅维克 đọc là Léikèyǎwéikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷克雅维克 là gì?

Âm Hán Việt của 雷克雅维克 là "lôi khắc nhã duy khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.