TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷厉风行

léilìfēngxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雷厲風行

Âm Hán Việt LÔI LỆ PHONG HÀNH

雷厉风行 nghĩa là Làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát.

Nghĩa của 雷厉风行

léilìfēngxíng

LÔI LỆ PHONG HÀNHCụm từphồn thể 雷厲風行
  1. Làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát

Câu hỏi thường gặp

雷厉风行 nghĩa là gì?

雷厉风行 (léilìfēngxíng) nghĩa là Làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát.

雷厉风行 đọc thế nào?

雷厉风行 đọc là léilìfēngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷厉风行 là gì?

Âm Hán Việt của 雷厉风行 là "lôi lệ phong hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.