TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷同

léitóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI ĐỒNG

雷同 nghĩa là bắt chước người khác, giống hệt.

Nghĩa của 雷同

léitóng

LÔI ĐỒNGĐộng từ
  1. Bắt chước người khác
  2. Giống hệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雷同

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雷同 nghĩa là gì?

雷同 (léitóng) nghĩa là bắt chước người khác, giống hệt.

雷同 đọc thế nào?

雷同 đọc là léitóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷同 là gì?

Âm Hán Việt của 雷同 là "lôi đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.