TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷声

léishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雷聲

Âm Hán Việt LÔI THANH

雷声 nghĩa là sấm.

Nghĩa của 雷声

léishēng

LÔI THANHDanh từphồn thể 雷聲
  1. Sấm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雷声

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 雷声

  • 我听到了远处的雷声。 Wǒ tīngdào le yuǎnchù de léishēng.Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10322329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

雷声 nghĩa là gì?

雷声 (léishēng) nghĩa là sấm.

雷声 đọc thế nào?

雷声 đọc là léishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷声 là gì?

Âm Hán Việt của 雷声 là "lôi thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.