TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷姆斯汀

Léimǔsītīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI MẪU TƯ ĐINH

雷姆斯汀 nghĩa là Biến thể của 德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức).

Nghĩa của 雷姆斯汀

Léimǔsītīng

LÔI MẪU TƯ ĐINHtên riêng
  1. Biến thể của 德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Câu hỏi thường gặp

雷姆斯汀 nghĩa là gì?

雷姆斯汀 (léimǔsītīng) nghĩa là Biến thể của 德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức).

雷姆斯汀 đọc thế nào?

雷姆斯汀 đọc là Léimǔsītīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷姆斯汀 là gì?

Âm Hán Việt của 雷姆斯汀 là "lôi mẫu tư đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.