TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷扎耶湖

Léizháyē Hú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI TRÁT GIA HỒ

雷扎耶湖 nghĩa là hồ Urmia, tây bắc Iran.

Nghĩa của 雷扎耶湖

Léizháyē Hú

LÔI TRÁT GIA HỒtên riêng
  1. Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn
  2. Trước đây gọi là hồ Rezaiyeh

Câu hỏi thường gặp

雷扎耶湖 nghĩa là gì?

雷扎耶湖 (léizháyē hú) nghĩa là hồ Urmia, tây bắc Iran.

雷扎耶湖 đọc thế nào?

雷扎耶湖 đọc là Léizháyē Hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷扎耶湖 là gì?

Âm Hán Việt của 雷扎耶湖 là "lôi trát gia hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.