TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

需求层次理论

xūqiúcéngcìlǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 需求層次理論

Âm Hán Việt NHU CẦU TẦNG THỨ LÝ LUẬN

需求层次理论 nghĩa là tháp nhu cầu.

Nghĩa của 需求层次理论

xūqiúcéngcìlǐlùn

NHU CẦU TẦNG THỨ LÝ LUẬNphồn thể 需求層次理論
  1. Tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)

Câu hỏi thường gặp

需求层次理论 nghĩa là gì?

需求层次理论 (xūqiúcéngcìlǐlùn) nghĩa là tháp nhu cầu.

需求层次理论 đọc thế nào?

需求层次理论 đọc là xūqiúcéngcìlǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 需求层次理论 là gì?

Âm Hán Việt của 需求层次理论 là "nhu cầu tầng thứ lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.