TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

需要

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xūyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU YẾU

需要 nghĩa là cần, muốn, nhu cầu.

Nghĩa của 需要

xūyào

NHU YẾUĐộng từ, Danh từ
  1. Cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi
  2. Nhu cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 需要

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 需要

  • 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
  • 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
  • 你需要保护。 Nǐ xūyào bǎohù.Bạn cần được bảo vệ.Tatoeba #6128504
  • 我们的眼睛需要时间来适应黑暗。 Wǒmen de yǎnjing xūyào shíjiān lái shìyìng hēi'àn.Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.Tatoeba #334396
  • 如果你喝速溶咖啡,就不需要咖啡壶了。 Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.Tatoeba #3596554
  • 这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。 Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.Tatoeba #3537595
  • 这就是我需要的东西。 Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363588
  • 要这么做,你需要冒险。 để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501339

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

需要 nghĩa là gì?

需要 (xūyào) nghĩa là cần, muốn, nhu cầu.

需要 đọc thế nào?

需要 đọc là xūyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 需要 là gì?

Âm Hán Việt của 需要 là "nhu yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.