TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

需求

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xūqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU CẦU

需求 nghĩa là yêu cầu, cần.

Nghĩa của 需求

xūqiú

NHU CẦUDanh từ
  1. Yêu cầu
  2. Cần
  3. kinh tế Nhu cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 需求

Đồng nghĩa

Từ ghép có 需求

Câu hỏi thường gặp

需求 nghĩa là gì?

需求 (xūqiú) nghĩa là yêu cầu, cần.

需求 đọc thế nào?

需求 đọc là xūqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 需求 là gì?

Âm Hán Việt của 需求 là "nhu cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.