TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霄汉

xiāohàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霄漢

Âm Hán Việt TIÊU HÁN

霄汉 nghĩa là bầu trời, thiên đàng.

Nghĩa của 霄汉

xiāohàn

TIÊU HÁNDanh từphồn thể 霄漢
  1. Bầu trời
  2. Thiên đàng
  3. nghĩa bóng Triều đình

Thành ngữ có 霄汉

  • 气冲霄汉 — Không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết

Câu hỏi thường gặp

霄汉 nghĩa là gì?

霄汉 (xiāohàn) nghĩa là bầu trời, thiên đàng.

霄汉 đọc thế nào?

霄汉 đọc là xiāohàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 霄汉 là gì?

Âm Hán Việt của 霄汉 là "tiêu hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.