TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霆

tíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: đình

霆 nghĩa là tiếng sấm.

Nghĩa của 霆

tíng

ĐÌNH
  1. Tiếng sấm

Từ ghép có 霆

Thành ngữ có 霆

  • 大发雷霆 — Nổi cơn thịnh nộ
  • 星流霆击 — Mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

霆 nghĩa là gì?

霆 (tíng) nghĩa là tiếng sấm.

霆 đọc thế nào?

霆 đọc là tíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 霆 là gì?

Âm Hán Việt của 霆 là "đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.