TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震撼性

zhènhànxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẤN HÁM TÍNH

震撼性 nghĩa là gây sốc, sửng sốt.

Nghĩa của 震撼性

zhènhànxìng

CHẤN HÁM TÍNH
  1. Gây sốc
  2. Sửng sốt
  3. Giật gân

Câu hỏi thường gặp

震撼性 nghĩa là gì?

震撼性 (zhènhànxìng) nghĩa là gây sốc, sửng sốt.

震撼性 đọc thế nào?

震撼性 đọc là zhènhànxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 震撼性 là gì?

Âm Hán Việt của 震撼性 là "chấn hám tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.